So sánh sản phẩm › 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-4호)
여에스더 루테인지아잔틴 다이렉트 RS2
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Lutein | 18.18 mg / 335 mg | Chưa đủ thông tin |
| Zeaxanthin | 1.82 mg / 335 mg | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-4호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 루테인지아잔틴복합추출물(기능성원료인정제2018-4호)
Nguyên liệu khác
분말비타민A혼합제제, L-시스테인염산염, 아세로라추출분말, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 비타민E혼합제제분말, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린, 기타식용유지, 향료, β-시클로덱스트린, 비타민C, 풀루란, 아스파탐, 산화아연, 변성전분, 블루베리농축분말, 효소처리스테비아, 정제수, 글루콘산동, 결명자추출물분말, Red grape분말, 미르틸루스산앵도농축분말
Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang