So sánh sản phẩm › 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-4호)

여에스더 루테인지아잔틴 다이렉트 RS2

Nhà sản xuất 주식회사 바이오360 Nhà sản xuất vừa GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 2020001620210 Đăng ký 2024-03-05
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Lutein 18.18 mg / 335 mg Chưa đủ thông tin
Zeaxanthin 1.82 mg / 335 mg Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-4호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 루테인지아잔틴복합추출물(기능성원료인정제2018-4호)

Nguyên liệu khác

분말비타민A혼합제제, L-시스테인염산염, 아세로라추출분말, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 비타민E혼합제제분말, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린, 기타식용유지, 향료, β-시클로덱스트린, 비타민C, 풀루란, 아스파탐, 산화아연, 변성전분, 블루베리농축분말, 효소처리스테비아, 정제수, 글루콘산동, 결명자추출물분말, Red grape분말, 미르틸루스산앵도농축분말

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
아스파탐 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
페닐케톤뇨증이 있으면 피해야 함 (페닐알라닌 함유)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
풀루란 Nguyên liệu vỏ nang
발효로 만든 식물성 캡슐 원료
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-11)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang