So sánh sản phẩm › 그린커피빈주정추출물(제2018-6호)

여에스더 그린커피빈 다이렉트

Thương hiệu 여에스더 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất 주식회사 바이오360 Nhà sản xuất vừa GMP 기타 Số đăng ký 2020001620214 Đăng ký 2024-12-24
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Chlorogenic acid 245 mg / 1 g 245 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 그린커피빈주정추출물(제2018-6호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 그린커피빈주정추출물(기능성원료인정제2018-6호)

Nguyên liệu khác

향료, 풀루란, 녹차추출물분말가루, 수크랄로스, 아미드펙틴, 혼합제제, 자당지방산에스테르, 보리추출물분말, 기타식용유지, 글리세린, 비타민E, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 폴리소르베이트80, 변성전분, 스테비올배당체, 커피향, 나한과추출물분말, 모로오렌지추출분말(Morosil®)(기능성원료인정제2021-7호), 자몽농축분말, 프로테아제(식물성), 발효식초, 정제수, γ-시클로덱스트린, 효소처리스테비아

Giải thích 9 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
풀루란 Nguyên liệu vỏ nang
발효로 만든 식물성 캡슐 원료
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-03-14)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang