So sánh sản phẩm › 아쉬아간다 추출물(ShodenⓇ)(제2022-27호)
엠엘-아쉬아간다 ML-ASHWAGANDHA
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Magnesium | 100 mg / 1,400 mg | 100 mg |
| Withanoside IV | 5.664 mg / 1,400 mg | 5.664 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 아쉬아간다 추출물(ShodenⓇ)(제2022-27호)
- 마그네슘
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
- 아쉬아간다 추출물(ShodenⓇ)(제2022-27호)
Nguyên liệu khác
글리세린, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 합성향료(4-Aminobutyric acid), 카복시메틸셀룰로스칼슘, 덱스트린, L-테아닌(고시형), 레몬밤잎추출분말, 결정셀룰로스
Giải thích 8 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 수면건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang