Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 5,500 mg / 11 g | 5.5 g |
| (-)-Hydroxycitric acid | 780 mg / 11 g | 780 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
건조효모(크롬함유), 니코틴산아미드, 건조효모(셀렌함유), 비타민E혼합제제, 비타민 C(고시형), 해조칼슘, 푸마르산제일철, 산화아연, 황산망간, 비타민 A 혼합제제, 판토텐산칼슘(고시형), 비타민D3혼합제제, 비오틴, 요오드칼륨, 엽산, 비타민B1염산염, 비타민B2, 비타민B6염산염, 비타민B12혼합분말, 식물혼합발효분말, 크랜베리농축액분말, 블루베리농축분말, L-글루타민, 녹차추출물분말(고시형), 식물혼합발효분말, 레드비트농축액, 신양벚나무열매농축과즙, 프로바이오틱스(고시형), 아프리카망고씨앗추출물분말, 락티톨, 서양자두농축액, 수산화마그네슘, 밀기울, Aspergillus niger배양물, Aspergillus oryzae발효분말
Giải thích 1 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 배변활동원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-11-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang