엘카바
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐천연색소이산화규소스테아린산마그네슘하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 2,700 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 2,700 mg | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 2,700 mg | 15 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 2,700 mg | 1.5 mg |
| Magnesium | 315 mg / 2,700 mg | 315 mg |
| Iron | 12 mg / 2,700 mg | 12 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,700 mg | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
혼합유당, 감태추출물분말, 현미발효분말, L-아르지닌, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 비타민 C, 무수구연산, 기타가공품, 헛개나무열매추출분말, 엽산, 기타가공품
Vỏ nang
글리세린, 소르비탄지방산에스테르, 카카오색소, 정제수, 젤라틴
Giải thích 9 phụ gia 2 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제
Công dụng được công nhận
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요.
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
- 체내 에너지 생성에 필요.
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요, 에너지 생성에 필요.
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang