So sánh sản phẩm › 대두이소플라본

엘제이지 써큘메가

Nhà sản xuất 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 2019000455312 Đăng ký 2019-12-06
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gamma-linolenic acid 240 mg / 2,000 mg 240 mg
Soy isoflavones 25 mg / 2,000 mg 25 mg
Vitamin D 5 μg / 2,000 mg 5 μg
Vitamin E 134 mg α-TE / 2,000 mg 134 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

밀납(황납), 비타민 C, 레시틴, 석류농축분말, γ-오리자놀, 현미배아분말, 서양산사자추출물, 기타가공품, 기타 농산가공품

Vỏ nang

정제수, 젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 홍국색소, 에틸바닐린

Giải thích 8 phụ gia 4 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
에틸바닐린 Hương liệu
바닐라 향을 내는 합성향료
홍국색소 Phẩm màu
홍국균으로 만든 붉은 천연색소 (색을 내는 용도, 기능성 원료 홍국과 다름)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 혈중 콜레스테롤 개선․혈행개선·월경전 변화에 의한 불편한 상태 개선· 면역과민반응에 의한 피부상태 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 뼈 건강에 도움을 줄 수 있음.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2020-11-05)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang