Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 4 mg / 60 g | 4 mg |
| Octacosanol | 10 mg / 60 g | 10 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
마카추출분말, 향료, 타우린, 망고농축액, 기타 농산가공품, 포도당, 혼합음료, 비타민 B2, 비타민 B1염산염, 비타민 B6 염산염, 니코틴산아미드, 계피농축액, 잔탄검, L-아르지닌, 과라나추출물분말, 구연산삼나트륨, 파파야추출분말, 코엔자임 Q10(고시형), DL-메티오닌, 수크랄로스, 글루콘산아연, 인삼열매추출분말, 화분추출물분말, 비타민 C, 판토텐산칼슘, 파인애플분말
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 면역력 증진․피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름․기억력 개선․항산화에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-08)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang