에이치마인드슬리머스
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Catechins | 300 mg / 1,100 mg | 300 mg |
| Corosolic acid | 1.3 mg / 1,100 mg | 1.3 mg |
| Vitamin B1 | 0.36 mg / 1,100 mg | 0.36 mg |
| Vitamin B2 | 0.42 mg / 1,100 mg | 0.42 mg |
| Niacin | 4.5 mg / 1,100 mg | 4.5 mg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 1,100 mg | 1.5 mg |
| Biotin | 55 μg / 1,100 mg | 55 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 홍경천 추출물(고시형), 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형), 헛개나무열매추출분말, 아티초크추출분말, 생선콜라겐, 우유단백질, 테아닌(고시형), 효모, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르, 산화마그네슘(고시형)
Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
- 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 바나바잎 추출물 : 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 녹차추출물 : 항산화·체지방 감소·혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-08)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang