에이젠드 더 블랙
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 38 mg / 30.8 g | 38 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 30.8 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 흑삼농축액
- 산화아연(고시형)
Nguyên liệu khác
해조혼합분말, 효소처리루틴, 정제수, 식물혼합추출물분말, 참당귀농축액, 감초농축액, 인삼열매추출농축액, 대추농축액, 강황추출물분말, 송로버섯추출물, 포도추출분말, 블루베리추출분말, 이눌린/치커리추출물(고시형), 구연산, 잔탄검, 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(기능성원료인정제2006-1호), 스테아린산마그네슘(고시형), 황금추출물, 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 후추추출물분말, 비타민 B1염산염(고시형), 비타민 B2 인산에스테르나트륨(고시형), 비타민B6염산염
Vỏ nang
히드록시프로필메틸셀룰로스, 정제수, 카카오색소, 카라기난, 이산화티타늄, 소르비탄지방산에스테르, 염화마그네슘, 글리세린, 염화칼륨
Giải thích 11 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 홍삼 : 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화·갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang