So sánh sản phẩm › 비타민 C

에이웰

Nhà sản xuất (주)엘에이치뉴트리 GMP 분말 Số đăng ký 202200038775 Đăng ký 2023-08-18
당알코올당류 첨가하루 한 번물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Niacin 30 mg NE / 3 g 30 mg
Vitamin C 300 mg / 3 g 300 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

프락토올리고당, 구연산(무수), 타우린, 자일리톨, 구연산칼륨, 구연산삼나트륨, 치커리추출분말, 복분자딸기과즙분말, 비타민믹스혼합제제, 생선콜라겐펩타이드, 아미노산혼합제제, 제삼인산칼슘, 프로테아제, 이노시톨, 분말결정포도당, 글리신, 당류가공품, 레몬맛분말, L-글루탐산, L-젖산마그네슘, 유단백가수분해물, L-시스틴, 참당귀분말, 건생강분말, 기타가공품, 프로바이오틱스(고시형), 베타카로틴혼합제제

Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-08-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang