So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

에스트로바이옴

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200700170352642 Đăng ký 2024-02-28
경질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)당알코올이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Sophoricoside 37 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 3 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin C 100 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Soy isoflavones 24 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin E 11 mg α-TE / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Manganese 3 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin A 700 μg RAE / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Biotin 30 μg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B6 1.5 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B1 1.2 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B2 1.4 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin K 70 μg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Probiotics 1 billion CFU / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Zinc 8.5 mg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin D 10 μg / 1,800 mg Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

글리세린, 석류농축분말, 세븐베리농축분말, 크랜베리농축액분말, 참당귀추출분말, 생선콜라겐분말, 보스웰리아추출물분말, NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형), 서양고추나물추출분말, 홍경천 추출물(고시형), L-테아닌(고시형), 이산화티타늄, 프락토올리고당(고시형), 결정셀룰로스, 올리고당, 옥수수전분, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이소말트, 해조칼슘, 스테아린산, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 카민

Vỏ nang

캡슐류

Giải thích 11 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 에너지 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 면역력 증진・피로개선・혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름・기억력 개선・항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 유산균 증식 및 유해균 억제 ・배변활동 원활 ・장 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 뼈 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-19)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang