에스랩 브레인 PS
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phosphatidylserine | 300 mg / 2,000 mg | 300 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 2,000 mg | 1.5 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 2,000 mg | 11 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 2,000 mg | 10 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,000 mg | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 포스파티딜세린(고시형)
- 유산균배양건조물
- 유산균배양건조물
- 유산균배양건조물
- 유산균배양건조물
- 유산균배양건조물
- 건조효모(비타민D)
Nguyên liệu khác
바나바잎 추출물(고시형), 히알루론산, 기타가공품, 기타식용유지, 과.채가공품, 기타 농산가공품, 곡류가공품, 효소처리스테비아, 난소화성말토덱스트린(고시형), 포도당, 알파현미분말, 건조효모(셀렌함유), 건조효모, 레몬껍질추출물분말, 건조효모, 은행잎추출물(고시형)
Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선 ・ 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지 ・ 피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang