Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B2 | 2.8 mg / 250 mg | 2.8 mg |
| Vitamin B6 | 3 mg / 250 mg | 3 mg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 250 mg | 2.4 μg |
| Folate | 800 μg DFE / 250 mg | 800 μg |
| Zinc | 2.55 mg / 250 mg | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모(아연함유)
- 건조효모
- 건조효모
- 메틸테트라히드로엽산글루코사민
- 건조효모
Nguyên liệu khác
옥수수단백추출물분말, 덱스트린, 목화씨기름, 해조칼슘, 대나무수액, 쌀발효분말, 옥수수전분, 치커리뿌리추출물분말, 인디안구스베리추출물분말, 건조효모(비타민D), 주석산수소콜린, 이노시톨, 베타인, 정제어유, 과일혼합분말
Giải thích 2 phụ gia
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 비타민 B2 : 체내 에너지 생성에 필요
- 비타민 B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 비타민 B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요
- 엽산 : 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-08)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang