So sánh sản phẩm › 은행잎 추출물

애터미 징코앤낫토

Thương hiệu 애터미 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200600200031246 Đăng ký 2018-02-14
코팅정(제피정)원형스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Fibrinolytic activity 1,600 FU / 500 mg 1,600 FU
Flavonol glycosides 36 mg / 500 mg 36 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

카복시메틸셀룰로스칼슘, 결정셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 칼슘혼합제제, 홍국분말(고시형), 혼합제제, 스테아린산마그네슘, 글리세린지방산에스테르, 구절초추출분말, 적포도주추출물분말, 녹차추출물분말(고시형), 노루궁뎅이버섯추출물분말, 생강추출분말, 바오밥나무열매분말

Giải thích 5 phụ gia
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 나토균배양분말 : 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 은행잎추출물 : 기억력 개선 • 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-24)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang