So sánh sản phẩm › 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-4호)
애터미 아이헬스 루아잔틴
식물성 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Lutein | 18.18 mg / 300 mg | 18.18 mg |
| Zeaxanthin | 1.82 mg / 300 mg | 1.82 mg |
| Astaxanthin | 4 mg / 300 mg | 4 mg |
| Zinc | 4.5 mg / 300 mg | 4.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-4호)
- 헤마토코쿠스 추출물
- 비타민A
- 아연
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 유성비타민A지방산에스테르
- 산화아연(고시형)
- 헤마토코쿠스추출물(고시형)
- 루테인지아잔틴복합추출물(기능성원료인정제2018-4호)
Nguyên liệu khác
구기자추출물분말, 결명자추출물분말, 당귤나무열매, 레시틴, 밀납, 보리지씨앗오일, 포도씨앗유, 히알루론산
Vỏ nang
변성전분, 글리세린, 홍국색소, 안나토색소
Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
홍국색소 Phẩm màu
홍국균으로 만든 붉은 천연색소 (색을 내는 용도, 기능성 원료 홍국과 다름)
Công dụng được công nhận
- 비타민A : 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 루테인지아잔틴복합추출물(개별인정 제2018-4호) : 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
- 헤마토코쿠스 추출물 : 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음
- 아연: 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang