So sánh sản phẩm › 석류농축액(제2014-22호)
애터미 석류미인(말레이시아, 캐나다, 호주, 인도네시아)
츄어블·젤리하루 두 번 이상씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ellagic acid | 31.92 mg / 30 g | 31.92 mg |
| Ellagic acid | 31.92 mg / 30 g | 31.92 mg |
| Total aerobic microbial count(TAMC) | 100 CFU / 1 g | Chưa đủ thông tin |
| Total Yeast and Mold count(TYMC) | 100 CFU / 1 g | Chưa đủ thông tin |
| Ellagic acid | 31.92 mg / 30 g | 31.92 mg |
| Total Yeast and Mold count(TYMC) | 100 CFU / 1 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 석류농축액(제2014-22호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 석류농축액(기능성원료인정제2014-22호)
Nguyên liệu khác
정제수, 이소말토올리고당, 시클로덱스트린액, 난소화성말토덱스트린(고시형), 파인애플농축액, 망고농축액, 딸기농축액, 로커스트콩검, 잔탄검, 구연산삼나트륨, 젖산칼슘, 혼합제제, 아미드펙틴, 스테비올배당체, 한천, 젤란검
Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
한천 Chất làm dày · tạo gel
해조류에서 얻은 겔화제
Công dụng được công nhận
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음
- 자외선으로 인한 피부 손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-01)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang