So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

Liprolac

Thương hiệu Liprolac Nhà sản xuất (주)쎌바이오텍 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 20040017017783 Đăng ký 2011-10-31
당류 첨가이산화규소향료하루 두 번 이상유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 100 million 개 / 5 g 100 million 개

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

밀크향분말(가루, 과립)(말토덱스트린64%,아라비아검16.5%, 밀크향베이스(트리아세틴,델타-데카락톤,데칸산,바닐린,4-메틸-5-티아졸에텐올)19.5%), 프락토올리고당, 결정(분말)포도당, 폴리덱스트로스, 이산화규소, 비타민 E 혼합제제(비타민E 25%(DL-알파-토코페릴초산염 50%,변성전분24.5 말토덱스트린24.5,이산화규소1%)), 분말비타민 A(비타민A9.75%(97,500㎍ RE/g:비타민A아세테이트11.5 DL-알파-토코페롤 1.5 말토덱스트린 47 아라비아검20 옥수수전분20%)), 비타민 B6 염산염(비타민B6 82%), 비타민 B2(비타민B2 100%), 비타민 B1염산염(비타민B1 78%)

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
에틸바닐린 Hương liệu
바닐라 향을 내는 합성향료
비타민E혼합제제 Chất bảo quản · chống oxy hóa
기름이 산패되지 않게 막는 산화방지제로도 씀 (오메가3 등)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해균 억제 또는 배변활동 원활

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2019-01-04)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang