알파 씨알에스 플러스
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Coenzyme Q10 | 90 mg / 1.8 g | 90 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
옥수수전분, 강황추출물분말, 사과과즙분말, 케르세틴, 인삼뿌리분말, 보스웰리아추출물, 홍경천 추출물(고시형), 스테아린산마그네슘(고시형), 대나무수액, 석류추출물분말, 블루베리농축분말, 아미노산혼합제제, 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형), 혼합유당, 은행잎추출물(고시형), 아마씨앗추출분말, 밀식이섬유(고시형), 포도종자추출물, 생강추출분말, 서양박하잎추출분말, 캐러웨이씨앗분말
Vỏ nang
염화칼륨, 글리세린, 염화마그네슘, 소르비탄지방산에스테르, 카라기난, 정제수, 히드록시프로필메틸셀룰로스
Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 코엔자임Q10 : 항산화·높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang