So sánh sản phẩm › 코엔자임Q10

알파 씨알에스 플러스

Nhà sản xuất (주)서흥 Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200061835 Đăng ký 2023-03-07
식물성 캡슐경질캡슐스테아린산마그네슘하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Coenzyme Q10 90 mg / 1.8 g 90 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

옥수수전분, 강황추출물분말, 사과과즙분말, 케르세틴, 인삼뿌리분말, 보스웰리아추출물, 홍경천 추출물(고시형), 스테아린산마그네슘(고시형), 대나무수액, 석류추출물분말, 블루베리농축분말, 아미노산혼합제제, 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형), 혼합유당, 은행잎추출물(고시형), 아마씨앗추출분말, 밀식이섬유(고시형), 포도종자추출물, 생강추출분말, 서양박하잎추출분말, 캐러웨이씨앗분말

Vỏ nang

염화칼륨, 글리세린, 염화마그네슘, 소르비탄지방산에스테르, 카라기난, 정제수, 히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 코엔자임Q10 : 항산화·높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang