So sánh sản phẩm › EPA 및 DHA 함유 유지

알티지 오메가-3 장용성

Thương hiệu 알티지 Nhà sản xuất 풀무원건강생활(주) Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020001217 Đăng ký 2013-08-20
젤라틴(동물성) 캡슐식물성 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
EPA + DHA 600 mg / 1,100 mg 600 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

레몬에센스

Vỏ nang

글리세린지방산에스테르용액(액), 글리세린, 젤라틴, 프탈산히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 2 phụ gia 1 cần lưu ý
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 혈중 중성지질 개선·혈행 개선·건조한 눈을 개선하여 눈건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-04-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang