So sánh sản phẩm › 나이아신

알키데스 혈당컷

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 200600200033258 Đăng ký 2026-06-22
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)당알코올천연감미료(스테비아 등)천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘보존료향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Corosolic acid 1.3 mg / 107 g 1.3 mg
Vitamin B1 0.6 mg / 107 g 0.6 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 107 g 1.4 mg
Vitamin B6 0.75 mg / 107 g 0.75 mg
Vitamin B12 2.4 μg / 107 g 2.4 μg
Niacin 15 mg NE / 107 g 15 mg
Chromium 30 μg / 107 g 30 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

키위향, 구연산, 글리세린지방산에스테르, 이산화티타늄, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 해조칼슘, 키위향, 덱스트린, 결정셀룰로스, 난소화성말토덱스트린(고시형), D-소비톨액, 알룰로오스, 정제수, 키위과즙, 치자황색소, 치자적색소, 효소처리스테비아, 소브산칼륨, 감귤류추출액, 이눌린/치커리추출물(고시형), 미숙여주주정추출분말(기능성원료인정제2020-14호)

Giải thích 16 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
소브산칼륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
곰팡이·효모가 자라지 않게 하는 보존료
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민 B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 비타민 B2 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민 B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 비타민 B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 바나바잎 추출물 : 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang