So sánh sản phẩm › 알로에 겔

알로쥬스 프리미엄

Thương hiệu 알로쥬스 Thương hiệu quen thuộc Nhà sản xuất (주)마임 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 2004001701116 Đăng ký 2008-11-28
보존료하루 두 번 이상소비기한 1년 이하

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
표시량(표시량 110 mg / 180 mL 110 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 알로에베라겔농축분말

Nguyên liệu khác

기타가공품, 마추출분말, 난소화성말토덱스트린(고시형), 녹차추출물분말가루, 감식초, 소브산칼륨, 구연산, 올리브잎추출액, 락툴로즈액, 치커리식이섬유, 카라기난, 덱스트린, 정제수, 프락토올리고당, 식물발효추출원액

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
소브산칼륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
곰팡이·효모가 자라지 않게 하는 보존료
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 피부건강·장 건강·면역력 증진에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang