알로젤리 알로에겔
보존료향료하루 두 번 이상소비기한 1년 이하
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Total polysaccharides | 110 mg / 180 mL | 110 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
정제수, 한천, 구연산, 소르빈산칼륨, 안식향산나트륨, 아티초크 추출물(기능성원료인정제2010-8호), 천연향료(Mastic), 매실농축액
Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
소브산칼륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
곰팡이·효모가 자라지 않게 하는 보존료
안식향산나트륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
미생물이 자라지 않게 하는 보존료 (주로 액상)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
한천 Chất làm dày · tạo gel
해조류에서 얻은 겔화제
Công dụng được công nhận
- 피부건강·장 건강·면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang