So sánh sản phẩm › 알로에 겔

알렌알로에겔분말

Nhà sản xuất (주)마임 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400170117 Đăng ký 2004-07-21
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐천연색소하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total polysaccharides 110 mg / 5.4 g 110 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

대두레시틴, 야자경화유, 대두유, 동결건조로얄젤리, 프락토올리고당, 홍화씨유, 호박씨유, 밀납(황납), HK나토배양물, 비타민C(L-Ascorbic acid), 코큐텐, 디알파토코페롤(비타민E)

Vỏ nang

치자그린혼합제제(홍화황색소30%, 치자청색소 40%, 덱스트린 30%), 심황색소, 글리세린, 에틸바닐린, 치자청색소, 젤라틴

Giải thích 8 phụ gia 4 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
에틸바닐린 Hương liệu
바닐라 향을 내는 합성향료
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 장 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 피부건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-03)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang