So sánh sản phẩm › 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)

아이키플랜

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 20130020024476 Đăng ký 2025-05-20
천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
GABA 57.5 mg / 20 mL 57.5 mg
Taurine 1.7 mg / 20 mL 1.7 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)

Nguyên liệu khác

정제수, 프락토올리고당, 이소말토올리고당, 사과농축액, 사과향, 구연산, 구연산삼나트륨, 효소처리스테비아, 황금혼합추출물, 비타민D3혼합제제분말, 산화아연(고시형), 구연산칼슘(고시형), 잔탄검

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-25)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang