So sánh sản phẩm › 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)
아이키쑤욱 리퀴드042
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Formononetin | 0.12 mg / 80 mL | Chưa đủ thông tin |
| Eleutheroside E | 5.4 mg / 80 mL | Chưa đủ thông tin |
| Shanzhiside methyl ester | 2.25 mg / 80 mL | Chưa đủ thông tin |
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 80 mL | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 홍삼
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(기능성원료인정제2014-40호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 홍삼농축액(고시형)
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(기능성원료인정제2014-40호)
Nguyên liệu khác
결정과당, 시클로덱스트린시럽, 정제수, 알룰로오스, 유산균배양건조물, 염화마그네슘, 혼합제제, 폴리감마글루탐산(고시형), 글루콘산아연, 수크랄로스, 구연산삼나트륨, 인삼열매추출분말, 초유단백분말, 젖산칼슘, 혼합제제, 자두향, 잔탄검, 구연산, 향료, 적양배추색소, 레드비트농축액, 자두농축액, 식물혼합농축액, 복숭아향, 흑효모배양액분말, 유산균발효추출분말, 건조효모, 황산망간, 비타민D3혼합제제, 혼합제제
Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음
- 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang