So sánh sản phẩm › 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)

아이키쑤욱 HT042

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 200400200023859 Đăng ký 2025-04-30
츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번하루 두 번 이상씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Formononetin 0.12 mg / 40 g 0.12 mg
Shanzhiside methyl ester 2.25 mg / 40 g 2.25 mg
Eleutheroside E 5.4 mg / 40 g 5.4 mg
Vitamin B1 0.36 mg / 40 g 0.36 mg
Vitamin B2 0.42 mg / 40 g 0.42 mg
Vitamin B6 0.45 mg / 40 g 0.45 mg
Vitamin D 10 μg / 40 g 10 μg
Vitamin E 3.3 mg α-TE / 40 g 3.3 mg
Niacin 4.5 mg / 40 g 4.5 mg
Iron 3.6 mg / 40 g 3.6 mg
Zinc 2.55 mg / 40 g 2.55 mg
Manganese 0.9 mg / 40 g 0.9 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

건조효모, 엽산(고시형), 유산균배양건조물, 미르틸루스산앵도열매추출물분말, 비타민B12, 혼합제제, 열대과일혼합농축액, 알룰로오스, 정제수, 로커스트콩검, 망고농축액, 과당, 시클로덱스트린액, 프락토올리고당, 글루콘산마그네슘(고시형), 유산균발효추출분말, 폴리감마글루탐산(고시형), 초유단백분말, 아미노산혼합분말, 수크랄로스, 구연산삼나트륨, 카라기난혼합제제, 효소처리스테비아, DL-사과산, 후르츠믹스향, 망고향, 락토페린농축물, 구연산칼슘(고시형), 비타민 K2(고시형), 복령추출물분말, 생선콜라겐, 합성향료(4-Aminobutyric acid), 귤껍질추출물분말, 흑효모배양액분말

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
  • 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요.
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
  • 철 : 체내 산소운반과 혈액생성에 필요, 에너지 생성에 필요.
  • 망간 : 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-16)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang