So sánh sản phẩm › 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)

아이커 HT042

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 200400200023359 Đăng ký 2023-03-29
츄어블·젤리당류 첨가향료하루 한 번하루 두 번 이상씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Formononetin 0.12 mg / 50 g 0.12 mg
Shanzhiside methyl ester 2.25 mg / 50 g 2.25 mg
Eleutheroside E 5.4 mg / 50 g 5.4 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 50 g 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 50 g 1.4 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 50 g 1.5 mg
Vitamin D 5 μg / 50 g 5 μg
Vitamin E 9 mg α-TE / 50 g 9 mg
Niacin 15 mg / 50 g 15 mg
Zinc 10 mg / 50 g 10 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

아미노산혼합분말, 피로인산제이철 혼합제제, L-아르지닌, 구연산칼슘(고시형), 초유단백분말, 구연산삼나트륨, 카라기난혼합제제, 스테비올배당체, 구연산, 식물혼합농축액, 맥아추출액, 딸기향, γ-시클로덱스트린, 정제수, 이소말토올리고당, 딸기농축액, 과당, 로커스트콩검

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요.
  • 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요. 뼈의 형성과 유지에 필요. 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
  • 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음.
  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요. 정상적인 세포분열에 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-11)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang