So sánh sản phẩm › 루테인지아잔틴추출복합물(제2025-35호)

아이원 30 루테인지아잔틴 아스타잔틴 3012

Nhà sản xuất (주)서흥 Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200062202 Đăng ký 2026-07-02
식물성 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Lutein 24.75 mg / 0.348 g 24.75 mg
Zeaxanthin 5.246 mg / 0.348 g 5.246 mg
Astaxanthin 12 mg / 0.348 g 12 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

레몬오일

Vỏ nang

변성전분, 글리세린, 카라기난, D-소비톨액, 안나토색소, 카카오색소

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 헤마토코쿠스 추출물 : 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음
  • 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음 (영문) May support eye health by maintaining the density of macular pigments which can be affected by aging

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang