So sánh sản phẩm › 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-11호)
아이 서포트(Eye Support)
식물성 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Lutein | 20.13 mg / 300 mg | 20.13 mg |
| Zeaxanthin | 3.865 mg / 300 mg | 3.865 mg |
| Astaxanthin | 4 mg / 300 mg | 4 mg |
| Beta-carotene | 0.42 mg / 300 mg | 0.42 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 루테인지아잔틴복합추출물(제2018-11호)
- 헤마토코쿠스 추출물
- 베타카로틴
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 헤마토코쿠스추출물(고시형)
- 베타카로틴(고시형)
- 루테인지아잔틴복합추출물(기능성원료인정제2018-11호)
Nguyên liệu khác
포도씨앗유, 밀납(백납), 빌베리 추출물(고시형), 블루베리농축분말, 결명자추출물분말, 알로에베라겔건조분말, 아라비노갈락탄, 트라가칸스검, 토마토추출물(고시형)
Vỏ nang
카카오색소, 덱스트린, 카라기난, 글리세린, 변성전분, 정제수
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
Công dụng được công nhận
- 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈건강에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help the eye health by maintaining the density of macular pigments which can be decreased by aging
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-18)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang