So sánh sản phẩm › 비타민 C

아세로라 비타민샷

Nhà sản xuất (주)네이처텍 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 20040020004142 Đăng ký 2012-05-11
당류 첨가향료하루 한 번소비기한 1년 이하유기농 원료

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin C 100 mg / 100 mL 100 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 아세로라농축액(농축물)

Nguyên liệu khác

결정과당, 블루베리농축액(농축물), 레몬농축액, 정제수, 황금혼합추출물(추출액), 액상과당, 프락토올리고당, 엘더(열매(열처리))농축액(농축물), 라스베리향, 베리혼합농축액(농축물)(세븐베리농축액)(블랙베리농축액 26.51%, 블랙커런트농축액 22.02%, 블루베리농축액 19.94%, 스트로베리농축액 10.43%, 라즈베리농축액 9.23%, 크렌베리농축액 8.34%, 유기농

Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2022-06-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang