So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| N-Acetylglucosamine | 1,000 mg / 3,000 mg | 1,000 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민 D3(고시형), 보스웰리아추출물분말, 대구껍질, 기타가공품, 감초농축분말, 초록입홍합동결건조분말, 쇠무릅뿌리추출분말, 작약추출물분말, 유청단백분말, 덱스트린, 비타민 B6(고시형), 대나무수액, 판토텐산칼슘(고시형), 니코틴산아미드(고시형), 비타민 B2(고시형), 비타민 B1(고시형), 아미노산혼합제제
Công dụng được công nhận
- 관절 및 연골 건강 ・ 피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang