So sánh sản phẩm › 곰피추출물(제2018-1호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| 디에콜(Dieckol) | 9.9 mg / 1,000 mg | 9.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 곰피추출물(제2018-1호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 곰피추출물(기능성원료인정제2018-1호)
Nguyên liệu khác
밀크씨슬(고시형), 기타가공품, 쌀겨추출물, 산화마그네슘, 목화씨앗유, 옥수수단백추출물
Công dụng được công nhận
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-03-05)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang