시크릿 프로바이오틱스
식물성 캡슐경질캡슐당알코올스테아린산마그네슘하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 5 billion CFU / 0.35 g | 5 billion CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
- Streptococcus thermophilus(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Lacticaseibacillus casei(고시형)
- Lacticaseibacillus paracasei(고시형)
- Bifidobacterium bifidum(고시형)
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
- Ligilactobacillus salivarius(고시형)
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- Lactobacillus gasseri(고시형)
- Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형)
- Lactobacillus helveticus(고시형)
Nguyên liệu khác
유산균발효추출분말, 아라비아검, 스테아린산마그네슘, 생선콜라겐펩타이드, 대나무수액, 해조혼합분말, 자일로올리고당, 갈락토올리고당, 치커리식이섬유, 밀식이섬유(고시형), 덩굴월귤농축분말, 이소말트, 난소화성말토덱스트린(고시형), 프락토올리고당, 유산균배양건조물, 호로파종자식이섬유(고시형), 엘라스틴가수분해물, L-프롤린, 유산균배양건조물
Vỏ nang
히드록시프로필메틸셀룰로스
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-28)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang