So sánh sản phẩm › L-카르니틴 타르트레이트(제2012-19호)

시크릿 엘씨엘

Nhà sản xuất 농업회사법인(주)힐링팜 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20090016001162 Đăng ký 2025-02-19
천연감미료(스테비아 등)향료하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
L-Carnitine 2 g / 40 g 2,000 mg
L-주석산 1,042 mg / 40 g 1,042 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • L-카르니틴 타르트레이트(제2012-19호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • L-카르니틴 타르트레이트(기능성원료인정제2012-19호)

Nguyên liệu khác

정제수, 프락토올리고당, 효소처리스테비아, 향료, 향료, 구연산삼나트륨, L-아르지닌, 기타가공품, 레몬농축액, 과.채가공품, 기타가공품, 기타가공품, 치커리추출물, 알로에베라겔농축분말, 혼합제제, 비타민C, 발효식초

Giải thích 5 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음, 운동으로 인한 피로 개선에 도움을 줄 수 있음.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang