So sánh sản phẩm › 시서스추출물(제2018-14호)
시서스 라인 다이어트
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Quercetin | 3.66 mg / 0.85 g | 3.66 mg |
| Isorhamnetin | 0.111 mg / 0.85 g | 0.111 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 0.85 g | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 0.85 g | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 0.85 g | 1.5 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 0.85 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 0.85 g | 1.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 비타민B6염산염
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 시서스추출물(기능성원료인정제2018-14호)
Nguyên liệu khác
녹차추출물분말(고시형), 옥수수수염추출분말, 흰강낭콩추출물, 레몬밤잎추출분말, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 카복시메틸스타치나트륨, 해조칼슘, 결정셀룰로스, 글리세린지방산에스테르, 히비스커스추출물분말
Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음(생리활성기능), (영문) May help to reduce body fat
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang