So sánh sản phẩm › 유단백가수분해물(락티움)(제2020-2호)
슬립케어
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화티타늄이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| 알파에스1카제인(αS1-casein)(f91-100) | 6.3 mg / 1,700 mg | 6.3 mg |
| Magnesium | 157.5 mg / 1,700 mg | 157.5 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 1,700 mg | 200 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 1,700 mg | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 산화마그네슘(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 글루콘산마그네슘(고시형)
- L-테아닌(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 유단백가수분해물(락티움)(기능성원료인정제2020-2호)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 덱스트린, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 칼슘(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 이산화티타늄, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 홍경천 추출물(고시형), 신양벚나무열매분말, L-트립토판, 캐모마일추출물분말
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 수면의 질 개선에 도움을 줄 수 있음, (영문) May help to improve sleep quality
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang