So sánh sản phẩm › 모로오렌지추출분말(Morosil®)(제2021-7호)
스키니랩 모로실 다이어트 C3G
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Cyanidin-3-O-glucoside | 2.2 mg / 700 mg | 2.2 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 700 mg | 100 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 700 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 700 mg | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 700 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 700 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 700 mg | 1.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 모로오렌지추출분말(Morosil®)(기능성원료인정제2021-7호)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 대나무수액, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 효소처리루틴, 글리세린지방산에스테르
Giải thích 5 phụ gia
스테아린산칼슘 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-27)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang