So sánh sản phẩm › 알콕시글리세롤 함유 상어간유
스몰윈도우 알콕시 시그니처 디에이치에이 플러스
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| 알콕시글리세롤 | 600 mg / 2,820 mg | 600 mg |
| EPA + DHA | 500 mg / 2,820 mg | 500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- EPA 및 DHA 함유 유지
- 알콕시글리세롤 함유 상어간유
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- EPA 및 DHA 함유 유지(고시형)
- 알콕시글리세롤 함유 상어간유(고시형)
Nguyên liệu khác
포스파티딜세린(고시형), 레시틴, 붉은멍게추출물
Vỏ nang
치자청색소, 안나토색소, 글리세린, 폴리글리시톨시럽, 젤라틴
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
Công dụng được công nhận
- 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 혈행개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈중 중성지질 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang