So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

스마트프리미엄

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 200600200031259 Đăng ký 2018-02-27
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 두 번 이상물에 타서유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Dietary fiber 8 g / 12 g 8 g
Probiotics 100 million CFU / 12 g 100 million CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

분말결정포도당, 구연산, DL-사과산, 효소처리스테비아, 프락토올리고당, Bacillus coagulans, 이산화규소, 자일리톨, 녹차추출물(고시형), 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(기능성원료인정제2009-80호), 알로에 겔(고시형), 포도과즙분말, 청포도향

Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제․배변활동 원활·장건강에 도움을 줄 수 있음
  • 차전자피식이섬유 : 혈중콜레스테롤 개선∙배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang