슈퍼 프로 밸런스락
당알코올이산화규소향료하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 2 billion CFU / 1.5 g | 2 billion CFU |
| Zinc | 8.5 mg / 1.5 g | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Bifidobacterium longum(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- 산화아연(고시형)
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
- Limosilactobacillus fermentum(고시형)
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- Limosilactobacillus fermentum(고시형)
- Lactobacillus helveticus(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
Nguyên liệu khác
자일리톨, 에리스리톨, 이소말토올리고당, 과일채소혼합분말, 프락토올리고당, 구연산, 이산화규소, 청사과향분말, 푸룬향, 현미피, 쌀발효분말, 사과과즙분말, 서양자두농축분말, 유산균배양건조물, 건조효모, 유산균배양건조물
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제 · 배변활동 원활 · 장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang