솔빛B
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 9.1 mg / 550 mg | 9.1 mg |
| Vitamin B2 | 11.7 mg / 550 mg | 11.7 mg |
| Vitamin B6 | 10.4 mg / 550 mg | 10.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
과일채소혼합분말, 비오틴분말(가루, 과립), 비타민 B12 혼합제제분말(가루, 과립)(시아노코발라민 0.1%,구연산나트륨 3%, 구연산 1%, 말토덱스트린 95.9%), 엽산분말(가루, 과립), d-α-토코페롤, 판토텐산칼슘분말(가루, 과립), 니코틴산아미드분말(가루, 과립), 쌀발효추출물분말, 갈대뿌리추출분말, 대두레시틴, 밀납, 팜유(정제팜유), 미강유, 베리혼합분말
Vỏ nang
에틸바닐린, 오징어먹물색소, 글리세린, 젤라틴, 이산화티타늄
Giải thích 6 phụ gia 4 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang