셀플러스
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B6 | 9 mg / 1,200 mg | 9 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 1,200 mg | 200 mg |
| Magnesium | 97 mg / 1,200 mg | 97 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- L-테아닌(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 연어이리단백, L-아르지닌, 체리농축분말, 상추추출물, 엠에스엠(고시형), L-트립토판, 해조칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 포도농축액분말, 이산화규소, 니코틴산아미드, 포스파티딜세린(고시형), 브로콜리추출물분말, 피스타치오견과분말, 포도추출분말, 감태추출물분말, 비타민D3혼합제제분말, 비타민 B12 혼합제제분말, 비타민 K2(고시형), 엽산(고시형)
Giải thích 3 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
Công dụng được công nhận
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-31)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang