Herbeaute Brightening and Whitening Drink
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Hyaluronic acid | 120 mg / 21.64 g | 120 mg |
| Vitamin C | 30 mg / 21.64 g | 30 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
칸탈로프멜론추출물(기능성원료인정제2008-9호), 정제수, 에리스리톨, 포도농축액, 포도향, 인디안구스베리추출물분말, 결정셀룰로스, 올리브잎추출물, 프랑스해안송껍질추출물, 이눌린/치커리추출물(고시형), 구연산(무수), 효모추출물, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 카복시메틸스타치나트륨, 수입원료(제조용), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 뽕나무잎추출분말, 밤추출물, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 혼합허브추출물, 이산화티타늄, 글리세린지방산에스테르, 카민
Giải thích 11 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 히알루론산 : 피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang