So sánh sản phẩm › 호박씨추출물 등 복합물(제2014-43호)
새지마 601
코팅정(제피정)타원형이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Polyphenol derivatives(피로갈롤 | 10.5 mg / 1,400 mg | 10.5 mg |
| Soy isoflavones | 24 mg / 1,400 mg | 24 mg |
| Magnesium | 94.5 mg / 1,400 mg | 94.5 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 1,400 mg | 2.55 mg |
| Vitamin A | 210 μg RAE / 1,400 mg | 210 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 1,400 mg | 3 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 산화마그네슘(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민A혼합분말
- 비타민D3혼합제제
- 호박씨추출물 등 복합물(기능성원료인정제2014-43호)
Nguyên liệu khác
프락토올리고당, 덱스트린, 신양벚나무열매분말, 캐모마일추출물분말, L-테아닌(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소
Giải thích 4 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 방광의 배뇨기능 개선에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to improve bladder control
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-10)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang