So sánh sản phẩm › 삽주추출분말(제2026-8호)

삽주 한스틱

Nhà sản xuất (주)네이처텍 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 20040020004679 Đăng ký 2026-09-29
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
아틀락틸레놀리드Ⅲ (Atractylenolide Ⅲ) 0.59 mg / 12 mL 0.59 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 삽주추출분말(제2026-8호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 삽주추출분말(제2026-8호)

Nguyên liệu khác

잔탄검, 구연산(무수), 도라지뿌리농축액, 시클로덱스트린액, 자일리톨, 도라지뿌리농축액, 프락토올리고당, 벌꿀, 정제수, γ-시클로덱스트린, 황금혼합추출물, 효소처리스테비아

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 기관·기관지 상태(기침·가래 등) 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-29)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang