So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

Golden LAB

Nhà sản xuất (주)쎌바이오텍 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 20040017017584 Đăng ký 2008-05-07
당알코올당류 첨가유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 10,000,000 CFU / 1 g Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 락토바실루스 플란타룸 유산균(LACTOBACILLUS PLANTARUM의 생균으로 200
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상 : LACTOBACILLUS PLANTARUM유산균 77.807%
  • 말토덱스트린 6.226%
  • 옥수수전분 6.225%
  • 트레할로스 6.225%
  • 탈지분유 1.587%
  • 락토바실루스 아시도필루스 유산균{LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상: LACTOBACILLUS PLANTARUM유산균 80.000%
  • 트레할로스 8.000%
  • 옥수수전분 4.000%
  • 혼합유당(유당 95%, 덱스트린 5%)
  • 락토바실루스 카제이 유산균(LACTOBACILLUS CASEI의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상: LACTOBACILLUS CASEI유산균 76.033%
  • 트레할로스 6.083%
  • 말토덱스트린 6.083%
  • 옥수수전분 6.083%
  • 만니톨 2.281%
  • 탈지분유 1.
  • 엔테로코쿠스 페슘 유산균(ENTEROCOCCUS FAECIUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상 : ENTEROCOCCUS FAECIUM유산균 77.808%
  • 말토덱스트린 6.225%
  • 옥수수전분 6.225%
  • 트레할로스 6.225%
  • 탈지분유 1.587%
  • 제이인산

Nguyên liệu khác

식물성크림분말(물엿 63.891%, 해바라기유 27.000%, 정제가공유지 3.000%, 카제인나트륨 2.1%, 제이인산칼륨 2.1%, 글리세린지방산에스테르 0.6%, 실리코알루민산나트륨 0.6%, 폴리인산칼륨 0.5%, 스테 , 프락토올리고당, 혼합유당(유당 95%, 덱스트린 5%), 결정셀룰로오스, 무수결정포도당, 자당지방산에스테르, 페디오코쿠스 펜토사세우스균(PEDIOCOCCUS PENTOSACEUS의 생균으로 100,000,000,000개/g 이상 : PEDIOCOCCUS PENTOSACEUS 81.15%, 탈지분유 1.95%, 만니톨 2.85%, 트레할로스 3.08%, 말토덱스트린 7.62%, 옥수수전분 2.46%, 류코노스톡 메센테로이데스균(LEUCONOSTOC MESENTEROIDES의 생균으로 100,000,000,000개/g 이상 : LEUCONOSTOC MESENTEROIDES 77.831%, 탈지분유 1.868%, 만니톨 2.737%, 트레할로스 7.303%, 말토덱스트린 7.303%, 옥수수전

Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해균 억제 또는 배변활동 원활

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang