비타콤
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘보존료향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Pantothenic acid | 100 mg / 31.46 g | 100 mg |
| Vitamin B1 | 100 mg / 31.46 g | 100 mg |
| Vitamin B2 | 30 mg / 31.46 g | 30 mg |
| Vitamin B6 | 20 mg / 31.46 g | 20 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 31.46 g | 15 mg |
| Vitamin B12 | 1,600 μg / 31.46 g | 1,600 μg |
| Folate | 510 μg DFE / 31.46 g | 510 μg |
| Biotin | 100 μg / 31.46 g | 100 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 31.46 g | 10 μg |
| L-Theanine | 200 mg / 31.46 g | 200 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 비타민 D(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 테아닌(고시형)
Nguyên liệu khác
치자황색소, 이산화티타늄, 정제수, 아세설팜칼륨, 글리세린지방산에스테르, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 유청칼슘, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 혼합유당, 결정셀룰로스, 타우린, 수크랄로스, 구연산, 구연산삼나트륨, 소브산칼륨, 망고향
Giải thích 14 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
소브산칼륨 Chất bảo quản · chống oxy hóa
곰팡이·효모가 자라지 않게 하는 보존료
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
아세설팜칼륨 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang