So sánh sản phẩm › 돌외잎주정추출분말(액티포닌®)(제2013-8호)

비오팜 드림 핏(Dream Fit) 수면 & 다이어트 Ⅱ

Nhà sản xuất (주)비오팜 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 200400170211871 Đăng ký 2025-11-24
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Damulin A 5.4 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B1 1.2 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B2 1.4 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Niacin 15 mg NE / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Pantothenic acid 5 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin C 50 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin D 10 μg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
Iron 3.6 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin
디엑콜(Dieckol) 30 mg / 2,400 mg Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

결정셀룰로스, 설령쥐오줌풀뿌리, 이산화티타늄, 덱스트린, 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 스테아린산, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 유단백가수분해물(고시형), 과.채가공품, 합성향료, 커피원두추출물분말, 건조효모, 병풀잎추출물분말, 고형차, 토마토추출물분말, 석류농축분말, 불로초자실체, 케르세틴, 기타가공품, 사과추출물분말, 생선콜라겐펩타이드, 히알루론산(고시형), 바나바잎 추출물(고시형), 구기자추출물분말, 타히보추출물분말, 카카오색소, 글리세린지방산에스테르

Giải thích 12 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음 (생리활성기능 2등급)
  • 수면의 질 개선에 도움을 줄 수 있음(생리활성기능 2등급)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang