Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 3.6 mg / 600 mg | 3.6 mg |
| Vitamin B2 | 4.2 mg / 600 mg | 4.2 mg |
| Vitamin B6 | 4.5 mg / 600 mg | 4.5 mg |
| Vitamin B12 | 7.2 μg / 600 mg | 7.2 μg |
| Biotin | 3,000 μg / 600 mg | 3,000 μg |
| Folate | 700 μg DFE / 600 mg | 700 μg |
| Pantothenic acid | 15 mg / 600 mg | 15 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
해조칼슘, 치커리추출분말, 옥수수전분, 쌀겨추출분말, 건조효모, L-시스틴, L-메티오닌
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요 / 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요 / 태아 신경관의 정상 발달에 필요 / 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-01)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang