So sánh sản phẩm › 홍삼

GINSEME 고려홍삼진정 마스터즈

Nhà sản xuất 주식회사웰파인 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20130015151153 Đăng ký 2026-05-29
하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 11.6 mg / 20 g 11.6 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

글루콘산아연, 자몽종자추출물, 식물혼합농축액, 프락토올리고당, 덱스트린, 이소말토올리고당, 아로니아농축분말, 시클로덱스트린액, 치커리뿌리추출물, 비타민C, 타우린, L-아르지닌, 혼합제제

Giải thích 2 phụ gia
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 홍삼 - 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-29)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang